Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 初等

Từ ghép: 初等 chūděng

初等
Nghĩa tiếng Việt
Sơ cấp (tức là dễ)
Âm Hán-Việt
SƠ ĐẲNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 初等

Từ 初等 nghĩa là gì?

Từ ghép 初等 (chūděng) có nghĩa tiếng Việt là "Sơ cấp (tức là dễ)", âm Hán-Việt là SƠ ĐẲNG.

Từ 初等 đọc pinyin như thế nào?

Từ 初等 có pinyin là chūděng (Hán-Việt: SƠ ĐẲNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 初等 gồm những chữ Hán nào?

Từ 初等 được tạo thành từ 2 chữ: 初 (chū: Ban đầu, sơ cấp); 等 (děng: Chờ, đợi, bằng nhau).

Nguồn dữ liệu