Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 别的

Từ ghép: 别的 biéde

别的
Nghĩa tiếng Việt
Khác
Âm Hán-Việt
BIỆT ĐÍCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 别的

Từ 别的 nghĩa là gì?

Từ ghép 别的 (biéde) có nghĩa tiếng Việt là "Khác", âm Hán-Việt là BIỆT ĐÍCH.

Từ 别的 đọc pinyin như thế nào?

Từ 别的 có pinyin là biéde (Hán-Việt: BIỆT ĐÍCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 别的 gồm những chữ Hán nào?

Từ 别的 được tạo thành từ 2 chữ: 别 (bié: Đừng, cái khác); 的 (de: Trợ từ sở hữu).

Nguồn dữ liệu