Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 制度
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 制度 (zhìdù) có nghĩa tiếng Việt là "Hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.) / thiết chế / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CHẾ ĐỘ.
Từ 制度 có pinyin là zhìdù (Hán-Việt: CHẾ ĐỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 制度 được tạo thành từ 2 chữ: 制 (zhì: Chế: hệ thống); 度 (dù: Mức độ, nhiệt độ).