Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 制成

Từ ghép: 制成 zhìchéng

制成
Nghĩa tiếng Việt
Sản xuất / chế tạo (một sản phẩm)
Âm Hán-Việt
CHẾ THÀNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 制成

Từ 制成 nghĩa là gì?

Từ ghép 制成 (zhìchéng) có nghĩa tiếng Việt là "Sản xuất / chế tạo (một sản phẩm)", âm Hán-Việt là CHẾ THÀNH.

Từ 制成 đọc pinyin như thế nào?

Từ 制成 có pinyin là zhìchéng (Hán-Việt: CHẾ THÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 制成 gồm những chữ Hán nào?

Từ 制成 được tạo thành từ 2 chữ: 制 (zhì: Chế: hệ thống); 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành).

Nguồn dữ liệu