Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 制订

Từ ghép: 制订 zhìdìng

制订
Nghĩa tiếng Việt
Xây dựng / đề ra
Âm Hán-Việt
CHẾ ĐÍNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 制订

Từ 制订 nghĩa là gì?

Từ ghép 制订 (zhìdìng) có nghĩa tiếng Việt là "Xây dựng / đề ra", âm Hán-Việt là CHẾ ĐÍNH.

Từ 制订 đọc pinyin như thế nào?

Từ 制订 có pinyin là zhìdìng (Hán-Việt: CHẾ ĐÍNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 制订 gồm những chữ Hán nào?

Từ 制订 được tạo thành từ 2 chữ: 制 (zhì: Chế: hệ thống); 订 (dìng: Đặt trước, ký kết).

Nguồn dữ liệu