Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 制造
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 制造 (zhìzào) có nghĩa tiếng Việt là "Sản xuất; làm", âm Hán-Việt là CHẾ TẠO.
Từ 制造 có pinyin là zhìzào (Hán-Việt: CHẾ TẠO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 制造 được tạo thành từ 2 chữ: 制 (zhì: Chế: hệ thống); 造 (zào: Tạo: tạo ra, chế tạo).