Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 制造

Từ ghép: 制造 zhìzào

制造
Nghĩa tiếng Việt
Sản xuất; làm
Âm Hán-Việt
CHẾ TẠO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 制造

Từ 制造 nghĩa là gì?

Từ ghép 制造 (zhìzào) có nghĩa tiếng Việt là "Sản xuất; làm", âm Hán-Việt là CHẾ TẠO.

Từ 制造 đọc pinyin như thế nào?

Từ 制造 có pinyin là zhìzào (Hán-Việt: CHẾ TẠO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 制造 gồm những chữ Hán nào?

Từ 制造 được tạo thành từ 2 chữ: 制 (zhì: Chế: hệ thống); 造 (zào: Tạo: tạo ra, chế tạo).

Nguồn dữ liệu