Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 前方
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 前方 (qiánfāng) có nghĩa tiếng Việt là "Phía trước / mặt trước", âm Hán-Việt là TIỀN PHƯƠNG.
Từ 前方 có pinyin là qiánfāng (Hán-Việt: TIỀN PHƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 前方 được tạo thành từ 2 chữ: 前 (qián: Trước); 方 (fāng: Phương hướng, vuông).