Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 前方

Từ ghép: 前方 qiánfāng

前方
Nghĩa tiếng Việt
Phía trước / mặt trước
Âm Hán-Việt
TIỀN PHƯƠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 前方

Từ 前方 nghĩa là gì?

Từ ghép 前方 (qiánfāng) có nghĩa tiếng Việt là "Phía trước / mặt trước", âm Hán-Việt là TIỀN PHƯƠNG.

Từ 前方 đọc pinyin như thế nào?

Từ 前方 có pinyin là qiánfāng (Hán-Việt: TIỀN PHƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 前方 gồm những chữ Hán nào?

Từ 前方 được tạo thành từ 2 chữ: 前 (qián: Trước); 方 (fāng: Phương hướng, vuông).

Nguồn dữ liệu