Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 前面
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 前面 (qiánmiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Phía trước / ở trước / trước đó / bên trên / cũng đọc là [qian2 mian5]", âm Hán-Việt là TIỀN MIẾN.
Từ 前面 có pinyin là qiánmiàn (Hán-Việt: TIỀN MIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 前面 được tạo thành từ 2 chữ: 前 (qián: Trước); 面 (miàn: Mặt, phía).