Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 剪刀

Từ ghép: 剪刀 jiǎndāo

剪刀
Nghĩa tiếng Việt
Kéo / LT:把[ba3]
Âm Hán-Việt
TIỆN ĐAO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 剪刀

Từ 剪刀 nghĩa là gì?

Từ ghép 剪刀 (jiǎndāo) có nghĩa tiếng Việt là "Kéo / LT:把[ba3]", âm Hán-Việt là TIỆN ĐAO.

Từ 剪刀 đọc pinyin như thế nào?

Từ 剪刀 có pinyin là jiǎndāo (Hán-Việt: TIỆN ĐAO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 剪刀 gồm những chữ Hán nào?

Từ 剪刀 được tạo thành từ 2 chữ: 剪 (jiǎn: Tiễn: cắt bằng kéo); 刀 (dāo: Con dao).

Nguồn dữ liệu