Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 加以

Từ ghép: 加以 jiāyǐ

加以
Nghĩa tiếng Việt
Ngoài ra / hơn nữa / (dùng trước động từ hai âm tiết để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho ai đó hoặc điều gì đó đã được nhắc đến trước đó) / áp dụng (hạn chế, v.v.) lên (ai đó) / đưa ra (hỗ trợ, xem xét, v.v.) cho (điều gì đó)
Âm Hán-Việt
GIA DĨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 加以

Từ 加以 nghĩa là gì?

Từ ghép 加以 (jiāyǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Ngoài ra / hơn nữa / (dùng trước động từ hai âm tiết để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho ai đó hoặc điều gì đó đã được nhắc đến trước đó) / áp dụng (hạn chế, v.v.) lên (ai đó) / đưa ra (hỗ trợ, xem xét, v.v.) cho (điều gì đó)", âm Hán-Việt là GIA DĨ.

Từ 加以 đọc pinyin như thế nào?

Từ 加以 có pinyin là jiāyǐ (Hán-Việt: GIA DĨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 加以 gồm những chữ Hán nào?

Từ 加以 được tạo thành từ 2 chữ: 加 (jiā: Thêm, gia tăng); 以 (yǐ: Bằng, để, lấy).

Nguồn dữ liệu