Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 加工

Từ ghép: 加工 jiāgōng

加工
Nghĩa tiếng Việt
Chế biến / xử lý / vận hành (máy móc)
Âm Hán-Việt
GIA CÔNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 加工

Từ 加工 nghĩa là gì?

Từ ghép 加工 (jiāgōng) có nghĩa tiếng Việt là "Chế biến / xử lý / vận hành (máy móc)", âm Hán-Việt là GIA CÔNG.

Từ 加工 đọc pinyin như thế nào?

Từ 加工 có pinyin là jiāgōng (Hán-Việt: GIA CÔNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 加工 gồm những chữ Hán nào?

Từ 加工 được tạo thành từ 2 chữ: 加 (jiā: Thêm, gia tăng); 工 (gōng: Công, việc).

Nguồn dữ liệu