Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 加快
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 加快 (jiākuài) có nghĩa tiếng Việt là "Tăng tốc / đẩy nhanh", âm Hán-Việt là GIA KHOÁI.
Từ 加快 có pinyin là jiākuài (Hán-Việt: GIA KHOÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 加快 được tạo thành từ 2 chữ: 加 (jiā: Thêm, gia tăng); 快 (kuài: Nhanh).