Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 加热

Từ ghép: 加热 jiārè

加热
Nghĩa tiếng Việt
Đun nóng
Âm Hán-Việt
GIA NHIỆT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 加热

Từ 加热 nghĩa là gì?

Từ ghép 加热 (jiārè) có nghĩa tiếng Việt là "Đun nóng", âm Hán-Việt là GIA NHIỆT.

Từ 加热 đọc pinyin như thế nào?

Từ 加热 có pinyin là jiārè (Hán-Việt: GIA NHIỆT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 加热 gồm những chữ Hán nào?

Từ 加热 được tạo thành từ 2 chữ: 加 (jiā: Thêm, gia tăng); 热 (rè: Nóng).

Nguồn dữ liệu