Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 加盟
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 加盟 (jiāméng) có nghĩa tiếng Việt là "Trở thành thành viên của liên minh hoặc hiệp hội / liên kết / tham gia / tham dự", âm Hán-Việt là GIA MINH.
Từ 加盟 có pinyin là jiāméng (Hán-Việt: GIA MINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 加盟 được tạo thành từ 2 chữ: 加 (jiā: Thêm, gia tăng); 盟 (méng: lời thề / cam kết / liên minh / kết đồng minh / minh, đơn vị hành chính tương đương với quận ở Nội Mông).