Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 动员

Từ ghép: 动员 dòngyuán

动员
Nghĩa tiếng Việt
Huy động / sự huy động / LT:次[ci4]
Âm Hán-Việt
ĐỘNG VIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 动员

Từ 动员 nghĩa là gì?

Từ ghép 动员 (dòngyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Huy động / sự huy động / LT:次[ci4]", âm Hán-Việt là ĐỘNG VIÊN.

Từ 动员 đọc pinyin như thế nào?

Từ 动员 có pinyin là dòngyuán (Hán-Việt: ĐỘNG VIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 动员 gồm những chữ Hán nào?

Từ 动员 được tạo thành từ 2 chữ: 动 (dòng: Động, di chuyển); 员 (yuán: Viên: nhân viên, thành viên).

Nguồn dữ liệu