Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 动物园
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 动物园 (dòngwùyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Sở thú / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ĐỘNG VẬT VƯỜN.
Từ 动物园 có pinyin là dòngwùyuán (Hán-Việt: ĐỘNG VẬT VƯỜN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 动物园 được tạo thành từ 3 chữ: 动 (dòng: Động, di chuyển); 物 (wù: vật: (hình thức kết hợp) vật / (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân); 园 (yuán: Viên: vườn, công viên).