Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 动物

Từ ghép: 动物 dòngwù

动物
Nghĩa tiếng Việt
Động vật / LT:隻|只[zhi1],群[qun2],個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
ĐỘNG VẬT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 动物

Từ 动物 nghĩa là gì?

Từ ghép 动物 (dòngwù) có nghĩa tiếng Việt là "Động vật / LT:隻|只[zhi1],群[qun2],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ĐỘNG VẬT.

Từ 动物 đọc pinyin như thế nào?

Từ 动物 có pinyin là dòngwù (Hán-Việt: ĐỘNG VẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 动物 gồm những chữ Hán nào?

Từ 动物 được tạo thành từ 2 chữ: 动 (dòng: Động, di chuyển); 物 (wù: vật: (hình thức kết hợp) vật / (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân).

Nguồn dữ liệu