Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 助理

Từ ghép: 助理 zhùlǐ

助理
Nghĩa tiếng Việt
Trợ lý
Âm Hán-Việt
TRỢ LÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 助理

Từ 助理 nghĩa là gì?

Từ ghép 助理 (zhùlǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Trợ lý", âm Hán-Việt là TRỢ LÍ.

Từ 助理 đọc pinyin như thế nào?

Từ 助理 có pinyin là zhùlǐ (Hán-Việt: TRỢ LÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 助理 gồm những chữ Hán nào?

Từ 助理 được tạo thành từ 2 chữ: 助 (zhù: Trợ giúp); 理 (lǐ: Lý thuyết, quản lý, xử lý).

Nguồn dữ liệu