Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 助理
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 助理 (zhùlǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Trợ lý", âm Hán-Việt là TRỢ LÍ.
Từ 助理 có pinyin là zhùlǐ (Hán-Việt: TRỢ LÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 助理 được tạo thành từ 2 chữ: 助 (zhù: Trợ giúp); 理 (lǐ: Lý thuyết, quản lý, xử lý).