Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 化石

Từ ghép: 化石 huàshí

化石
Nghĩa tiếng Việt
Hoá thạch
Âm Hán-Việt
HOÁ THẠCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 化石

Từ 化石 nghĩa là gì?

Từ ghép 化石 (huàshí) có nghĩa tiếng Việt là "Hoá thạch", âm Hán-Việt là HOÁ THẠCH.

Từ 化石 đọc pinyin như thế nào?

Từ 化石 có pinyin là huàshí (Hán-Việt: HOÁ THẠCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 化石 gồm những chữ Hán nào?

Từ 化石 được tạo thành từ 2 chữ: 化 (huà: Biến hóa, thay đổi); 石 (shí: Đá).

Nguồn dữ liệu