Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 协议书

Từ ghép: 协议书 xiéyìshū

协议书
Nghĩa tiếng Việt
Hợp đồng / giao thức
Âm Hán-Việt
HIẾP NGHỊ THƯ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 协议书

Từ 协议书 nghĩa là gì?

Từ ghép 协议书 (xiéyìshū) có nghĩa tiếng Việt là "Hợp đồng / giao thức", âm Hán-Việt là HIẾP NGHỊ THƯ.

Từ 协议书 đọc pinyin như thế nào?

Từ 协议书 có pinyin là xiéyìshū (Hán-Việt: HIẾP NGHỊ THƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 协议书 gồm những chữ Hán nào?

Từ 协议书 được tạo thành từ 3 chữ: 协 (xié: để hỗ trợ;); 议 (yì: Thảo luận, hội nghị); 书 (shū: Sách).

Nguồn dữ liệu