Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 协议
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 协议 (xiéyì) có nghĩa tiếng Việt là "Thỏa thuận / hiệp ước / giao thức / LT:項|项[xiang4]", âm Hán-Việt là HIẾP NGHỊ.
Từ 协议 có pinyin là xiéyì (Hán-Việt: HIẾP NGHỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 协议 được tạo thành từ 2 chữ: 协 (xié: để hỗ trợ;); 议 (yì: Thảo luận, hội nghị).