Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 协议

Từ ghép: 协议 xiéyì

协议
Nghĩa tiếng Việt
Thỏa thuận / hiệp ước / giao thức / LT:項|项[xiang4]
Âm Hán-Việt
HIẾP NGHỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 协议

Từ 协议 nghĩa là gì?

Từ ghép 协议 (xiéyì) có nghĩa tiếng Việt là "Thỏa thuận / hiệp ước / giao thức / LT:項|项[xiang4]", âm Hán-Việt là HIẾP NGHỊ.

Từ 协议 đọc pinyin như thế nào?

Từ 协议 có pinyin là xiéyì (Hán-Việt: HIẾP NGHỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 协议 gồm những chữ Hán nào?

Từ 协议 được tạo thành từ 2 chữ: 协 (xié: để hỗ trợ;); 议 (yì: Thảo luận, hội nghị).

Nguồn dữ liệu