Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 单调

Từ ghép: 单调 dāndiào

单调
Nghĩa tiếng Việt
Đơn điệu
Âm Hán-Việt
ĐƠN ĐIỀU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 单调

Từ 单调 nghĩa là gì?

Từ ghép 单调 (dāndiào) có nghĩa tiếng Việt là "Đơn điệu", âm Hán-Việt là ĐƠN ĐIỀU.

Từ 单调 đọc pinyin như thế nào?

Từ 单调 có pinyin là dāndiào (Hán-Việt: ĐƠN ĐIỀU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 单调 gồm những chữ Hán nào?

Từ 单调 được tạo thành từ 2 chữ: 单 (dān: Đơn, phiếu, lẻ); 调 (diào: Điều động, chuyển đổi).

Nguồn dữ liệu