Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 南极

Từ ghép: 南极 nánjí

南极
Nghĩa tiếng Việt
Cực nam
Âm Hán-Việt
NAM CỰC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 南极

Từ 南极 nghĩa là gì?

Từ ghép 南极 (nánjí) có nghĩa tiếng Việt là "Cực nam", âm Hán-Việt là NAM CỰC.

Từ 南极 đọc pinyin như thế nào?

Từ 南极 có pinyin là nánjí (Hán-Việt: NAM CỰC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 南极 gồm những chữ Hán nào?

Từ 南极 được tạo thành từ 2 chữ: 南 (nán: Nam (hướng nam)); 极 (jí: Cực kỳ, hết mức).

Nguồn dữ liệu