Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 博览会

Từ ghép: 博览会 bólǎnhuì

博览会
Nghĩa tiếng Việt
Triển lãm / hội chợ quốc tế
Âm Hán-Việt
BÁC LÃM HỘI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 博览会

Từ 博览会 nghĩa là gì?

Từ ghép 博览会 (bólǎnhuì) có nghĩa tiếng Việt là "Triển lãm / hội chợ quốc tế", âm Hán-Việt là BÁC LÃM HỘI.

Từ 博览会 đọc pinyin như thế nào?

Từ 博览会 có pinyin là bólǎnhuì (Hán-Việt: BÁC LÃM HỘI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 博览会 gồm những chữ Hán nào?

Từ 博览会 được tạo thành từ 3 chữ: 博 (bó: rộng / rộng rãi / phong phú / đạt được / nhắm đến / thắng / nhận được / dồi dào / đánh bạc); 览 (lǎn: nhìn qua, kiểm tra, xem xét, nhận thức); 会 (huì: Biết, có thể).

Nguồn dữ liệu