Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 占据
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 占据 (zhànjù) có nghĩa tiếng Việt là "Chiếm đóng; nắm giữ", âm Hán-Việt là CHIÊM CỨ.
Từ 占据 có pinyin là zhànjù (Hán-Việt: CHIÊM CỨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 占据 được tạo thành từ 2 chữ: 占 (zhàn: Chiếm: chiếm giữ, chiếm cứ); 据 (jù: Cứ: căn cứ, dựa vào).