Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 印刷

Từ ghép: 印刷 yìnshuā

印刷
Nghĩa tiếng Việt
In ấn
Âm Hán-Việt
ẤN LOÁT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 印刷

Từ 印刷 nghĩa là gì?

Từ ghép 印刷 (yìnshuā) có nghĩa tiếng Việt là "In ấn", âm Hán-Việt là ẤN LOÁT.

Từ 印刷 đọc pinyin như thế nào?

Từ 印刷 có pinyin là yìnshuā (Hán-Việt: ẤN LOÁT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 印刷 gồm những chữ Hán nào?

Từ 印刷 được tạo thành từ 2 chữ: 印 (yìn: Ấn: họ / viết tắt của 印度, Ấn Độ); 刷 (shuā: Chải, bàn chải).

Nguồn dữ liệu