Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 危害

Từ ghép: 危害 wēihài

危害
Nghĩa tiếng Việt
Gây nguy hại / làm hại / gây nguy hiểm / tác động có hại / tổn hại / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
NGUY HẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 危害

Từ 危害 nghĩa là gì?

Từ ghép 危害 (wēihài) có nghĩa tiếng Việt là "Gây nguy hại / làm hại / gây nguy hiểm / tác động có hại / tổn hại / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là NGUY HẠI.

Từ 危害 đọc pinyin như thế nào?

Từ 危害 có pinyin là wēihài (Hán-Việt: NGUY HẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 危害 gồm những chữ Hán nào?

Từ 危害 được tạo thành từ 2 chữ: 危 (wēi: họ); 害 (hài: Hại: gây hại cho).

Nguồn dữ liệu