Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 危机
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 危机 (wēijī) có nghĩa tiếng Việt là "Khủng hoảng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là NGUY CƠ.
Từ 危机 có pinyin là wēijī (Hán-Việt: NGUY CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 危机 được tạo thành từ 2 chữ: 危 (wēi: họ); 机 (jī: Máy).