Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 危机

Từ ghép: 危机 wēijī

危机
Nghĩa tiếng Việt
Khủng hoảng / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
NGUY CƠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 危机

Từ 危机 nghĩa là gì?

Từ ghép 危机 (wēijī) có nghĩa tiếng Việt là "Khủng hoảng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là NGUY CƠ.

Từ 危机 đọc pinyin như thế nào?

Từ 危机 có pinyin là wēijī (Hán-Việt: NGUY CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 危机 gồm những chữ Hán nào?

Từ 危机 được tạo thành từ 2 chữ: 危 (wēi: họ); 机 (jī: Máy).

Nguồn dữ liệu