Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 即使

Từ ghép: 即使 jíshǐ

即使
Nghĩa tiếng Việt
Dù cho; mặc dù
Âm Hán-Việt
TỨC SỨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 即使

Từ 即使 nghĩa là gì?

Từ ghép 即使 (jíshǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Dù cho; mặc dù", âm Hán-Việt là TỨC SỨ.

Từ 即使 đọc pinyin như thế nào?

Từ 即使 có pinyin là jíshǐ (Hán-Việt: TỨC SỨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 即使 gồm những chữ Hán nào?

Từ 即使 được tạo thành từ 2 chữ: 即 (jí: Tức: tức là); 使 (shǐ: Sử dụng, khiến cho).

Nguồn dữ liệu