Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 即将

Từ ghép: 即将 jíjiāng

即将
Nghĩa tiếng Việt
Sắp; sắp sửa; sớm
Âm Hán-Việt
TỨC TƯỚNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 即将

Từ 即将 nghĩa là gì?

Từ ghép 即将 (jíjiāng) có nghĩa tiếng Việt là "Sắp; sắp sửa; sớm", âm Hán-Việt là TỨC TƯỚNG.

Từ 即将 đọc pinyin như thế nào?

Từ 即将 có pinyin là jíjiāng (Hán-Việt: TỨC TƯỚNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 即将 gồm những chữ Hán nào?

Từ 即将 được tạo thành từ 2 chữ: 即 (jí: Tức: tức là); 将 (jiāng: Tương: sắp, sẽ; đem).

Nguồn dữ liệu