Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 厂商

Từ ghép: 厂商 chǎngshāng

厂商
Nghĩa tiếng Việt
Nhà sản xuất / nhà chế tạo
Âm Hán-Việt
XƯỞNG THƯƠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 厂商

Từ 厂商 nghĩa là gì?

Từ ghép 厂商 (chǎngshāng) có nghĩa tiếng Việt là "Nhà sản xuất / nhà chế tạo", âm Hán-Việt là XƯỞNG THƯƠNG.

Từ 厂商 đọc pinyin như thế nào?

Từ 厂商 có pinyin là chǎngshāng (Hán-Việt: XƯỞNG THƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 厂商 gồm những chữ Hán nào?

Từ 厂商 được tạo thành từ 2 chữ: 厂 (chǎng: Xưởng: nhà xưởng); 商 (shāng: Buôn bán).

Nguồn dữ liệu