Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 厂长

Từ ghép: 厂长 chǎngzhǎng

厂长
Nghĩa tiếng Việt
Giám đốc nhà máy
Âm Hán-Việt
XƯỞNG TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 厂长

Từ 厂长 nghĩa là gì?

Từ ghép 厂长 (chǎngzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Giám đốc nhà máy", âm Hán-Việt là XƯỞNG TRƯỜNG.

Từ 厂长 đọc pinyin như thế nào?

Từ 厂长 có pinyin là chǎngzhǎng (Hán-Việt: XƯỞNG TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 厂长 gồm những chữ Hán nào?

Từ 厂长 được tạo thành từ 2 chữ: 厂 (chǎng: Xưởng: nhà xưởng); 长 (cháng: Dài, trưởng).

Nguồn dữ liệu