Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 厉害
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 厉害 (lìhai) có nghĩa tiếng Việt là "(dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất sắc / (về người) nghiêm nghị; nghiêm khắc; khắt khe; sắc sảo; cứng rắn / (về động vật) hung dữ / (về sự giống nhau) nổi bật / (về rượu hoặc ớt) mạnh / (về vi khuẩn) độc hại", âm Hán-Việt là LẸ HẠI.
Từ 厉害 có pinyin là lìhai (Hán-Việt: LẸ HẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 厉害 được tạo thành từ 2 chữ: 厉 (lì: đá mài;); 害 (hài: Hại: gây hại cho).