Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 压力

Từ ghép: 压力 yālì

压力
Nghĩa tiếng Việt
Áp lực
Âm Hán-Việt
ÁP LỰC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 压力

Từ 压力 nghĩa là gì?

Từ ghép 压力 (yālì) có nghĩa tiếng Việt là "Áp lực", âm Hán-Việt là ÁP LỰC.

Từ 压力 đọc pinyin như thế nào?

Từ 压力 có pinyin là yālì (Hán-Việt: ÁP LỰC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 压力 gồm những chữ Hán nào?

Từ 压力 được tạo thành từ 2 chữ: 压 (yā: Áp: đè nén, áp lực); 力 (lì: Lực: sức lực).

Nguồn dữ liệu