Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 原因
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 原因 (yuányīn) có nghĩa tiếng Việt là "Nguyên nhân / nguồn gốc / nguyên nhân gốc / lý do / Lượng từ: 個|个[ge4]", âm Hán-Việt là NGUYÊN NHÂN.
Từ 原因 có pinyin là yuányīn (Hán-Việt: NGUYÊN NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 原因 được tạo thành từ 2 chữ: 原 (yuán: Nguyên: nguyên bản; đồng bằng); 因 (yīn: Vì, nguyên nhân).