Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 厨房
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 厨房 (chúfáng) có nghĩa tiếng Việt là "Nhà bếp / LT:間|间[jian1]", âm Hán-Việt là CHÙ PHÒNG.
Từ 厨房 có pinyin là chúfáng (Hán-Việt: CHÙ PHÒNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 厨房 được tạo thành từ 2 chữ: 厨 (chú: phòng bếp;); 房 (fáng: Căn phòng, ngôi nhà).