Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 参展

Từ ghép: 参展 cānzhǎn

参展
Nghĩa tiếng Việt
Triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v.
Âm Hán-Việt
THAM TRIỂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 参展

Từ 参展 nghĩa là gì?

Từ ghép 参展 (cānzhǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v.", âm Hán-Việt là THAM TRIỂN.

Từ 参展 đọc pinyin như thế nào?

Từ 参展 có pinyin là cānzhǎn (Hán-Việt: THAM TRIỂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 参展 gồm những chữ Hán nào?

Từ 参展 được tạo thành từ 2 chữ: 参 (cān: Tam / Tham / Sâm / Sam / Xam: tham gia, can thiệp;); 展 (zhǎn: họ).

Nguồn dữ liệu