Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 参观

Từ ghép: 参观 cānguān

参观
Nghĩa tiếng Việt
Tham quan / đi dạo quanh / thăm
Âm Hán-Việt
THAM QUAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 参观

Từ 参观 nghĩa là gì?

Từ ghép 参观 (cānguān) có nghĩa tiếng Việt là "Tham quan / đi dạo quanh / thăm", âm Hán-Việt là THAM QUAN.

Từ 参观 đọc pinyin như thế nào?

Từ 参观 có pinyin là cānguān (Hán-Việt: THAM QUAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 参观 gồm những chữ Hán nào?

Từ 参观 được tạo thành từ 2 chữ: 参 (cān: Tam / Tham / Sâm / Sam / Xam: tham gia, can thiệp;); 观 (guān: Quan / Quán: quan sát, quan sát;).

Nguồn dữ liệu