Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 参观
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 参观 (cānguān) có nghĩa tiếng Việt là "Tham quan / đi dạo quanh / thăm", âm Hán-Việt là THAM QUAN.
Từ 参观 có pinyin là cānguān (Hán-Việt: THAM QUAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 参观 được tạo thành từ 2 chữ: 参 (cān: Tam / Tham / Sâm / Sam / Xam: tham gia, can thiệp;); 观 (guān: Quan / Quán: quan sát, quan sát;).