Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 可爱

Từ ghép: 可爱 kě'ài

可爱
Nghĩa tiếng Việt
Đáng yêu / dễ thương / đáng mến
Âm Hán-Việt
KHẢ ÁI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 可爱

Từ 可爱 nghĩa là gì?

Từ ghép 可爱 (kě'ài) có nghĩa tiếng Việt là "Đáng yêu / dễ thương / đáng mến", âm Hán-Việt là KHẢ ÁI.

Từ 可爱 đọc pinyin như thế nào?

Từ 可爱 có pinyin là kě'ài (Hán-Việt: KHẢ ÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 可爱 gồm những chữ Hán nào?

Từ 可爱 được tạo thành từ 2 chữ: 可 (kě: Khả: có thể, được); 爱 (ài: Yêu, thích).

Nguồn dữ liệu