Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 人们

Từ ghép: 人们 rénmen

人们
Nghĩa tiếng Việt
Mọi người
Âm Hán-Việt
NHÂN MÓN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 人们

Từ 人们 nghĩa là gì?

Từ ghép 人们 (rénmen) có nghĩa tiếng Việt là "Mọi người", âm Hán-Việt là NHÂN MÓN.

Từ 人们 đọc pinyin như thế nào?

Từ 人们 có pinyin là rénmen (Hán-Việt: NHÂN MÓN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 人们 gồm những chữ Hán nào?

Từ 人们 được tạo thành từ 2 chữ: 人 (rén: Người); 们 (men: Chúng, các).

Nguồn dữ liệu