Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 反应

Từ ghép: 反应 fǎnyìng

反应
Nghĩa tiếng Việt
Phản ứng / đáp lại / phản hồi / trả lời / phản ứng hóa học / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
PHẢN ỨNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 反应

Từ 反应 nghĩa là gì?

Từ ghép 反应 (fǎnyìng) có nghĩa tiếng Việt là "Phản ứng / đáp lại / phản hồi / trả lời / phản ứng hóa học / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là PHẢN ỨNG.

Từ 反应 đọc pinyin như thế nào?

Từ 反应 có pinyin là fǎnyìng (Hán-Việt: PHẢN ỨNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 反应 gồm những chữ Hán nào?

Từ 反应 được tạo thành từ 2 chữ: 反 (fǎn: Phản đối, ngược lại); 应 (yīng: Ứng: nên; đáp lại).

Nguồn dữ liệu