Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 反而

Từ ghép: 反而 fǎn'ér

反而
Nghĩa tiếng Việt
Ngược lại; thay vào đó
Âm Hán-Việt
PHẢN NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 反而

Từ 反而 nghĩa là gì?

Từ ghép 反而 (fǎn'ér) có nghĩa tiếng Việt là "Ngược lại; thay vào đó", âm Hán-Việt là PHẢN NHI.

Từ 反而 đọc pinyin như thế nào?

Từ 反而 có pinyin là fǎn'ér (Hán-Việt: PHẢN NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 反而 gồm những chữ Hán nào?

Từ 反而 được tạo thành từ 2 chữ: 反 (fǎn: Phản đối, ngược lại); 而 (ér: Nhi: mà, và (liên từ)).

Nguồn dữ liệu