Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 发展

Từ ghép: 发展 fāzhǎn

发展
Nghĩa tiếng Việt
Sự phát triển / tăng trưởng / phát triển / mở rộng
Âm Hán-Việt
PHÁT TRIỂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 发展

Từ 发展 nghĩa là gì?

Từ ghép 发展 (fāzhǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Sự phát triển / tăng trưởng / phát triển / mở rộng", âm Hán-Việt là PHÁT TRIỂN.

Từ 发展 đọc pinyin như thế nào?

Từ 发展 có pinyin là fāzhǎn (Hán-Việt: PHÁT TRIỂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 发展 gồm những chữ Hán nào?

Từ 发展 được tạo thành từ 2 chữ: 发 (fā: Phát triển, tóc); 展 (zhǎn: họ).

Nguồn dữ liệu