Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 发怒

Từ ghép: 发怒 fānù

发怒
Nghĩa tiếng Việt
Nổi giận
Âm Hán-Việt
PHÁT NỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 发怒

Từ 发怒 nghĩa là gì?

Từ ghép 发怒 (fānù) có nghĩa tiếng Việt là "Nổi giận", âm Hán-Việt là PHÁT NỘ.

Từ 发怒 đọc pinyin như thế nào?

Từ 发怒 có pinyin là fānù (Hán-Việt: PHÁT NỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 发怒 gồm những chữ Hán nào?

Từ 发怒 được tạo thành từ 2 chữ: 发 (fā: Phát triển, tóc); 怒 (nù: Giận dữ).

Nguồn dữ liệu