Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 发放

Từ ghép: 发放 fāfàng

发放
Nghĩa tiếng Việt
Cung cấp / phát / cấp phát
Âm Hán-Việt
PHÁT PHÓNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 发放

Từ 发放 nghĩa là gì?

Từ ghép 发放 (fāfàng) có nghĩa tiếng Việt là "Cung cấp / phát / cấp phát", âm Hán-Việt là PHÁT PHÓNG.

Từ 发放 đọc pinyin như thế nào?

Từ 发放 có pinyin là fāfàng (Hán-Việt: PHÁT PHÓNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 发放 gồm những chữ Hán nào?

Từ 发放 được tạo thành từ 2 chữ: 发 (fā: Phát triển, tóc); 放 (fàng: Đặt, để, thả ra).

Nguồn dữ liệu