Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 发明

Từ ghép: 发明 fāmíng

发明
Nghĩa tiếng Việt
Phát minh / một phát minh / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
PHÁT MINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 发明

Từ 发明 nghĩa là gì?

Từ ghép 发明 (fāmíng) có nghĩa tiếng Việt là "Phát minh / một phát minh / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là PHÁT MINH.

Từ 发明 đọc pinyin như thế nào?

Từ 发明 có pinyin là fāmíng (Hán-Việt: PHÁT MINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 发明 gồm những chữ Hán nào?

Từ 发明 được tạo thành từ 2 chữ: 发 (fā: Phát triển, tóc); 明 (míng: Ngày mai, Sáng).

Nguồn dữ liệu