Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 发行

Từ ghép: 发行 fāxíng

发行
Nghĩa tiếng Việt
Xuất bản; phát hành; phát ra; phân phối
Âm Hán-Việt
PHÁT HÀNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 发行

Từ 发行 nghĩa là gì?

Từ ghép 发行 (fāxíng) có nghĩa tiếng Việt là "Xuất bản; phát hành; phát ra; phân phối", âm Hán-Việt là PHÁT HÀNH.

Từ 发行 đọc pinyin như thế nào?

Từ 发行 có pinyin là fāxíng (Hán-Việt: PHÁT HÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 发行 gồm những chữ Hán nào?

Từ 发行 được tạo thành từ 2 chữ: 发 (fā: Phát triển, tóc); 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành).

Nguồn dữ liệu