Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 发觉

Từ ghép: 发觉 fājué

发觉
Nghĩa tiếng Việt
Nhận ra / phát hiện / hiểu ra / nhận thức
Âm Hán-Việt
PHÁT GIÁC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 发觉

Từ 发觉 nghĩa là gì?

Từ ghép 发觉 (fājué) có nghĩa tiếng Việt là "Nhận ra / phát hiện / hiểu ra / nhận thức", âm Hán-Việt là PHÁT GIÁC.

Từ 发觉 đọc pinyin như thế nào?

Từ 发觉 có pinyin là fājué (Hán-Việt: PHÁT GIÁC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 发觉 gồm những chữ Hán nào?

Từ 发觉 được tạo thành từ 2 chữ: 发 (fā: Phát triển, tóc); 觉 (jiào: Giấc, cảm thấy).

Nguồn dữ liệu