Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 变动
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 变动 (biàndòng) có nghĩa tiếng Việt là "Thay đổi / biến động", âm Hán-Việt là BIẾN ĐỘNG.
Từ 变动 có pinyin là biàndòng (Hán-Việt: BIẾN ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 变动 được tạo thành từ 2 chữ: 变 (biàn: Thay đổi, biến hóa); 动 (dòng: Động, di chuyển).