Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 古典
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 古典 (gǔdiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Cổ điển", âm Hán-Việt là CỔ ĐIỂN.
Từ 古典 có pinyin là gǔdiǎn (Hán-Việt: CỔ ĐIỂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 古典 được tạo thành từ 2 chữ: 古 (gǔ: Cổ kính, xưa cũ); 典 (diǎn: Điển tịch, từ điển).