Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 古典

Từ ghép: 古典 gǔdiǎn

古典
Nghĩa tiếng Việt
Cổ điển
Âm Hán-Việt
CỔ ĐIỂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 古典

Từ 古典 nghĩa là gì?

Từ ghép 古典 (gǔdiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Cổ điển", âm Hán-Việt là CỔ ĐIỂN.

Từ 古典 đọc pinyin như thế nào?

Từ 古典 có pinyin là gǔdiǎn (Hán-Việt: CỔ ĐIỂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 古典 gồm những chữ Hán nào?

Từ 古典 được tạo thành từ 2 chữ: 古 (gǔ: Cổ kính, xưa cũ); 典 (diǎn: Điển tịch, từ điển).

Nguồn dữ liệu